ĐĂNG KÝ
×

Liên hệ với chúng tôi

Trường Đại học Mở - Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh dự kiến phương hướng tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 với các nội dung chính như sau:

1. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

♦ Nhóm các phương thức xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh:

1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.

2. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

♦ Nhóm các phương thức theo đề án tuyển sinh riêng của Trường, các phương thức xét tuyển được ưu tiên theo thứ tự như sau:

1. Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1100 điểm trở lên.

2. Xét tuyển thí sinh đạt kết quả học tập Tốt và kết quả rèn luyện Tốt các Trường THPT (nhóm 1 và nhóm 2) có theo chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định.

3. Xét tuyển thí sinh đạt kết quả học tập Tốt và kết quả rèn luyện Tốt các Trường THPT (nhóm 1 và nhóm 2).

4. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (Học bạ) có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định.

5. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ).

Ghi chú: Danh sách các Trường THPT nhóm 1 và nhóm 2 sẽ được thông báo trên Cổng tuyển sinh của Trường.

♦ Nhóm phương thức xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực:

1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (VSAT) năm 2025.

2. Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2025.

2. NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2025

TT TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH Mã tuyển sinh
A. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
01 Quản trị kinh doanhChuyên ngành: QTKD tổng hợp, Khởi nghiệp - Đổi mới sáng tạo 7340101
02 Marketing 7340115
03 Kinh doanh quốc tế 7340120
04 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
05 Tài chính ngân hàngChuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Đầu tư tài chính 7340201
06 Công nghệ tài chính 7340205
07 Bảo hiểm 7340204
08 Kế toán 7340301
09 Kiểm toán 7340302
10 Kinh tếChuyên ngành: Kinh tế học. Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế 7310101
11 Quản lý công 7340403
12 Khoa học máy tínhChuyên ngành: Mạng máy tính, Công nghệ phần mềm, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu 7480101
13 Công nghệ thông tin 7480201
14 Trí tuệ nhân tạo 7480107
15 Hệ thống thông tin quản lý 7340405
16 Kỹ thuật phần mềm (mới) 7480103
17 Khoa học dữ liệu 7460108
18 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102
19 Quản lý xây dựng 7580302
20 Quản trị nhân lực 7340404
21 Du lịch 7810101
22 Công nghệ sinh họcChuyên ngành: CNSH Y dược, CNSH thực phẩm, CNSH Nông nghiệp - Môi trường, Quản trị CNSH (dự kiến) 7420201
23 Công nghệ thực phẩm 7540101
24 Luật 7380101
25 Luật kinh tế 7380107
26 Đông Nam á học 7310620
27 Xã hội họcChuyên ngành: XHH tổ chức và quản lý nguồn nhân lực 7310301
28 Công tác xã hội 7760101
29 Tâm lý họcChuyên ngành: chuyên ngành Tâm lý học (định hướng Tâm lý học tổ chức, Công nghiệp) và chuyên ngành Tâm lý học giáo dục 7310401
30 Ngôn ngữ AnhChuyên ngành: Phương pháp giảng dạy, Tiếng anh thương mại, Biên phiên dịch 7220201
31 Ngôn ngữ Trung QuốcChuyên ngành: Biên phiên dịch 7220204
32 Ngôn ngữ NhậtChuyên ngành: Biên phiên dịch 7220209
33 Ngôn ngữ Hàn QuốcChuyên ngành: Biên phiên dịch 7220210
34 Kiến trúc (mới) 7580101
B. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
01 Quản trị kinh doanhChuyên ngành: Marketing, Kinh doanh quốc tế, QTKD tổng hợp 7340101C
02 Tài chính ngân hàngChuyên ngành: Tài chính, Ngân hàng 7340201C
03 Kế toán 7340301C
04 Kiểm toán 7340302C
05 Kinh tếChuyên ngành: Kinh tế quốc tế 7310101C
06 Luật kinh tế 7380107C
07 Công nghệ sinh họcChuyên ngành: CNSH Y dược, CNSH thực phẩm, CNSH Nông nghiệp – Môi trường 7420201C
08 Khoa học máy tínhChuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Trí tuệ nhân tạo 7480101C
09 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C
10 Ngôn ngữ AnhChuyên ngành: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp giảng dạy (dự kiến) 7220201C
11 Ngôn ngữ Trung QuốcChuyên ngành: Biên phiên dịch 7220204C
12 Ngôn ngữ NhậtChuyên ngành: Biên phiên dịch 7220209C
13 Quản trị nhân lực (dự kiến) 7340404C
14 Marketing (dự kiến) 7340115C
15 Kinh doanh quốc tế (dự kiến) 7340120C
16 Hệ thống thông tin quản lý (mới) 7340405C
17 Công nghệ thông tin (mới) 7480201C

* Các tổ hợp môn sẽ được nhà trường công bố chính thức sau khi ban hành đề án tuyển sinh 2025.

- Học phí dự kiến: Xem chi tiết

3. THÔNG TIN LIÊN HỆ HỖ TRỢ THÍ SINH

- Số điện thoại tư vấn tuyển sinh: 1800585884

- Kênh tư vấn: https://www.facebook.com/tuyensinh.ou.edu.vn/

- Thông tin liên hệ: Phòng Quản lý đào tạo - Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 35-37, đường Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.

Chủ đề tương tự


Quảng cáo