ĐĂNG KÝ
×

Liên hệ với chúng tôi

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh 2024 (2023, 2022, ...)

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh 2024 (2023, 2022, ...)

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh năm 2024

Điểm chuẩn và Kết quả tuyển sinh Trung cấp, Đại học chính quy Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh năm 2024

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh 2024 (2023, 2022, ...)

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh 2024 (2023, 2022, ...)

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh 2024 (2023, 2022, ...)

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh năm 2023

Chuyên ngành 1
Tên Chuyên ngành
ĐH - ĐIỂM KT ĐH - ĐIỂM CM ĐH - Tổng điểm ĐH - SL ĐẬU TC 4 năm - ĐIỂM KT TC 4 năm - ĐIỂM CM TC 4 năm - Tổng điểm TC 4 năm - SL ĐẬU TC dài hạn - ĐIỂM KT TC dài hạn - ĐIỂM CM TC dài hạn - Tổng điểm TC dài hạn - SL ĐẬU
Sáo trúc 5 8 21 0 3 8 19 . 0
Gõ dân tộc PO 2009
Tranh 5 8 21 4 3 8 19 4 5 8 21 5
Bầu 3 8 19 1 5 8 21 1
Nguyệt 3 8 19 1
Tỷ bà 3 8 19 2 3 8 19 1
Guitar phím lõm 4 8 20 1 5 co 8 21 1
Nhị 3 8 19 1
Tam thập lục
Âm nhạc học 3.5 7 17.5 3 5 7 19 1
Sáng tác âm nhạc 5 7 19 5 5 7.5 20 9
Chỉ huy Hợp xướng 5 7 19 0 5 8 21 1
Chỉ huy Dàn nhạc 5 8 21 3 C
Piano 5 8 22 9 ( * ) 5 8 21 5 3 8 19 22
Violin 5 8 21 2 5 8 21 1 3 8 19 7
Viola 5 8 21 1 5 8 21 1
Cello 5 8 21 1 5 8 21 1
Double bass
Harp 5 8 21 1
Tuba
Flute 4 8 20 1 4 8 20 1 3 8 19 2
Oboe
Clarinet 5 8 21 1
Bassoon 135
Horn 5 8 21 1
Trumpet 5 8 21 1 5 8 21 2
Trombone 5 8 21 1
Gõ Giao hưởng 5 8 21 1 4 8 20 1
Accordion
Guitar 3.5 8 19.5 3 3 8 19 6 5 8 21 11
Mandolin 5 8 21 2
Thanh nhạc 5.5 8 21.5 25 5 8 21 25
Saxophone 5 8 21 2 6 8 22 0 5 8 21 3
Gõ nhạc nhẹ 5 8 21 1 6 8 22 O
Organ điện tử 5 8 21 2 6 8 22 0 5 8 21 0
Piano Jazz ( NN ) 5.5 8 21.5 3 6 8 22 9 5.5 8 21.5 11
Guitar nhạc nhẹ 6 8 22 0 6 8 22 3 6 8 22 0
Thanh nhạc nhạc nhẹ 5 8.5 22 7 6 8 22 11 po
Bass nhạc nhẹ 5 8 21 0 4 8 20 3
Chuyên ngành 2 TC 4 năm - ĐIỂM KT TC 4 năm - ĐIỂM CM TC 4 năm - Tổng điểm TC 4 năm - SL ĐẬU TC dài hạn - ĐIỂM KT TC dài hạn - ĐIỂM CM TC dài hạn - Tổng điểm TC dài hạn - SL ĐẬU
Tỳ bà 4 8 20 1
Nhi 4 8 20 0
Tam thập lục 4 8 20 1
Âm nhạc học 4 8 20 1
Viola 4 8 20 2
Cello 4 8 20 1
Double bass 4 7 18 1
Gõ Giao hưởng 4 8 20 1
Bassoon 3.5 8 28 1

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh năm 2022

Theo công bố năm 2022 của Hội đồng tuyển sinh Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh, điểm chuẩn trúng tuyển các ngành dựa trên phương thức xét điểm kì thi đầu vào do trường tổ chức dao động từ 17.0 - 22.0 điểm. Theo đó, ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống có mức điểm chuẩn cao nhất là 22 điểm; ngành có điểm chuẩn thấp nhất là ngành Biểu diễn nhạc cụ phương Tây với 17.0 điểm. Cụ thể điểm chuẩn trúng tuyển của từng ngành học như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210201 Âm nhạc học 18.5 Đại trà
2 7210203 Sáng tác âm nhạc 19.0 Đại trà
3 7210204 Chỉ huy âm nhạc 20.0 Đại trà
4 7210205 Thanh nhạc 21.0 Đại trà
5 7210208 Piano 20.0 Đại trà
6 7210207 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 17.0 Đại trà
7 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 22.0 Đại trà

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh năm 2021

Điểm chuẩn đang được cập nhật....

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh năm 2020

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh 2024 (2023, 2022, ...)

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh năm 2019

Cụ thể điểm chuẩn các chuyên ngành như sau:

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh 2024 (2023, 2022, ...)

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh 2024 (2023, 2022, ...)

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh 2024 (2023, 2022, ...)

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh 2024 (2023, 2022, ...)

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh 2024 (2023, 2022, ...)

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh năm 2018

Điểm chuẩn đang được cập nhật....

Điểm chuẩn Nhạc viện TP Hồ Chí Minh năm 2017

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
52210201 Âm nhạc học (4 năm) 21 Chuyên môn 8, kiến thức 5
52210203 Sáng tác âm nhạc (4 năm) 21 Chuyên môn 8, kiến thức 5
52210204 Chỉ huy âm nhạc (4 năm): Chỉ huy Hợp xướng; Chỉ huy Dàn nhạc 21 Chuyên môn 8, kiến thức 5
52210205 Thanh nhạc (4 năm) 20 Chuyên môn 7.5, kiến thức 5
52210207 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (4 năm): Violon, Violon Alto, Violoncelle, Contrebasse; Harpe, Flûte, Tuba, Hautbois, Clarinette, Basson, Cor, Trompette, Trombone, Gõ giao hưởng, Accordéon, Guitare, Saxophone, Gõ nhạc nhẹ, Orgue điện tử, Piano nhạc nhẹ, Orgue điện tử, Piano nhạc nhẹ, Guitare nhạc nhẹ 21 Chuyên môn 8, kiến thức 5
52210208 Piano (4 năm) 21 Chuyên môn 8, kiến thức 5
52210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (4 năm): Sáo trúc, Tranh, Bầu, Nguyệt, Tỳ bà, Ghi-ta phím lốm, Nhị, Tam Thập lục 21 Chuyên môn 8, kiến thức 5
52210201 Âm nhạc học VB2 (2 năm) 21 Chuyên môn 8, kiến thức 5
52210203 Sáng tác âm nhạc VB2 (2 năm) 21 Chuyên môn 8, kiến thức 5
52210204 Chỉ huy âm nhạc VB2 (2 năm): Chỉ huy Hợp xướng; Chỉ huy Dàn nhạc 21 Chuyên môn 8, kiến thức 5

Chủ đề tương tự


Quảng cáo