ĐĂNG KÝ
×

Liên hệ với chúng tôi

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2024 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UTM - Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 2024

Điểm chuẩn trường UTM - ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2024 xét theo điểm thi TN THPT; Xét học bạ THPT đã được công bố đến các thí sinh. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

MỞ LỚP LUYỆN ĐỀ CẤP TỐC ĐGNL & ĐGTD 2025

  • Luyện đề cấp tốc Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội 2025 - Xem ngay
  • Luyện đề cấp tốc Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2025 - Xem ngay
  • Luyện đề cấp tốc Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa HN 2025 - Xem ngay

      Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

      STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
      1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 16
      2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D10; D14; D15 16
      3 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C00 16
      4 7310205 Quản lý nhà nước C00; D01; D14; D15 16
      5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16
      6 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 16
      7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 16
      8 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 16
      9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 16
      10 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 16
      11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 16
      12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 16
      13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 16
      14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 16
      15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 16

      Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

      Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

      Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

      STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
      1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 20
      2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D10; D14; D15 20
      3 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C00 20
      4 7310205 Quản lý nhà nước C00; D01; D14; D15 20
      5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 20
      6 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 20
      7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 20
      8 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 20
      9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 20
      10 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 20
      11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 20
      12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 20
      13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 20
      14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 20
      15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 20

      Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây


      Chủ đề tương tự


      Quảng cáo